Khí công nghiệp

stt ctpt tên ứng dụng Cách sử dụng Chú thích
1 NH3 amoniac Ứng dụng chủ yếu của amoniac là điều chế phân đạm, điều chế axit nitric, là chất sinh hàn, sản xuất hiđrazin N2H4 dùng làm nhiên liệu cho tên lửa. Ngoài ra, dung dịch amoniac còn được dùng làm chất tẩy rửa gia dụng.

-dụng trong công nghệ làm lạnh

Nếu hít nhiều amoniac sẽ bị bỏng đường hô hấp
2 N2O Đinito oxit đây là chất kích thích, Hít khí này vào cảm giác tê tê, đặc biệt là nghe nhạc rõ, sau đó phấn khích, cười ngả nghiêng. một số nước châu Âu, người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười(funkyball) và cung cấp cho các khách ở quán Bar nó ảnh hưởng trực tiếp tới tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu nhất nếu làm dụng là dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng; khí nhà kính
3 PH3 Phôtphin chất khí không màu,rất độc,có mùi tỏi,rất kém bền so với NH3 cháy trong không khí ở 1500C, ít tan trong nước tan nhiều trong cồn, ete

– Khí dùng trong công nghiệp điện tử, bán dẫn

PH3 sinh ra trong quá trình phân hủy xác động thực vật, nhất là ở xương Rất độc, tác động lên hệ thần kinh gây hôn mê..Nó thường xuất hiện ở bãi tha ma trong thời tiết mưa phùn, gió bấc nên gọi là ma trơi.
4 AsH3 Trihiđrua asen( arsin) Vi điện tử ứng dụng :

AsH3 được sử dụng trong tổng hợp bán dẫn liệu liên quan đến vi điện tử và laser trạng thái rắn. Liên quan đến Phospho, Asen là một n-dopant cho silic và gecmani. Quan trọng hơn, AsH3 được sử dụng để làm cho GaAs bán dẫn bằng cách lắng đọng hơi hóa học (CVD) tại 700-900 ° C:

 

Ga (CH3) 3 + AsH3 → GaAs + 3 CH4

Đối với các ứng dụng vi điện tử, Arsine có thể được cung cấp thông qua một nguồn khí phụ trong khí quyển. Trong loại gói khí, Arsine được hấp phụ trên vật liệu hấp phụ vi xốp rắn bên trong một bình gas. Phương pháp này cho phép các khí được lưu trữ không có áp lực, làm giảm đáng kể nguy cơ của một rò rỉ khí Arsine từ xi lanh. Với bộ máy này, Arsine thu được bằng cách áp dụng chân không để ổ cắm van bình gas. Đối với sản xuất chất bán dẫn, phương pháp này là thực tế như các quá trình này thường hoạt động dưới chân không cao.

Khử H3AsO3 + Zn + HCl= ZnCl2 + AsH3+ H2O Arsin được coi là dạng độc nhất của asen.
5 NF3 Nitrogen trifluoride  Được sử dụng trong khắc plasma của tấm silicon,hiện nay được sử dụng trong việc làm lạnh các phòng PECVD trong việc sản xuất lượng lớn các màn hình tinh thể lỏng và các thế bào năng lượng mặt trời màng mỏng silicon NF3 ban đầu được chia nhỏ tại chỗ bằng plasma.nguyên tử F là chất làm lạnh hoạt động mà tấn công polisilicon,nitride silicon và silicon oxide một loại khí thải gây hiệu ứng nhà kính có khả năng làm khí quyển Trái Đất nóng gấp hàng nghìn lần so với khí CO2
6 SiH4 Silic tetrahidrua

(Silan)

Được sử dụng chủ yếu trong các ngành công nghiệp:
Thủy tinh, xi măng…:
Tạo thành silicon có chứa các lớp phủ trên kính phẳng hoặc rỗng.
Điện tử, bán dẫn:
SiH4 được sử dụng trong sản xuất chất bán dẫn như là nguồn gốc của silicon trong lắng đọng silicium đa tinh bề mặt tiếp xúc của các linh kiện với bản mạch.
Silane cũng được sử dụng cho sản xuất các thiết bị silicon vô định hình cho trống quang hoặc các tế bào năng lượng mặt trời.
Được sử dụng như một lớp bảo vệ các sợi thủy tinh để tạo ra độ bán dính tốt,để ghép một lớp bio-trơ trên cấy ghép titan,thuốc chống nước,bảo vệ xây dựng,kiểm soát của graffiti.áp dụng đa tinh thể lớp silicon trên tấm silicon khi sản xuất chất bán dẫn và chất bịt kín Silan là chất khí, nó tự bốc cháy ở ngoài không khí
  C2F6 Sulfurhexafluoride – Khí dùng trong công nghiệp điện tử, bán dẫn Sử dụng như một ethant linh hoạt trogn sản cuất chất bán dẫn,sử dụng để khắc có chọn lọc các silicon kim loại và oxit so với nền kim loại.và để khắc của silicon ddioxxide hơn silicon
  SiF4 Silic tetraflorua Đây là chất hạn chế sử dụng trong vi điện tử và tổng hợp chất hữu cơ. Ở nhiệt độ thường, Si+ F2= SiF4

Si+ HF4 = SiF4 + H2

  WF6 vonfram (VI) Fluoride (Tungsten(VI) fluoride) Tungsten(VI) fluoride Trong ngành công nghiệp bán dẫn,nó được sử dụng rộng rãi để hửi tiến kim loại vonfram trong quá trình lắng đọng hơi hóa chất(dduwwocj ưa chuộng như WCl6,WBr6….)vì áp suất hơi cao hơn nên tỉ lệ lắng đọng cao hơn
  BCl3 Bo triclorua – là nguyên liệu ban đầu để sản xuất Bo nguyên tố.

-sử dụng trong công nghiệp luyện nhôm,Mg,Zn và hợp kim đồng để loại bỏ nitrit,cacbua và oxit ki loại nóng chảy.

-trong sản xuất điện trở điện,một bộ phận đồng phục và lâu dài phim cacbon kết dính có thể được đặt trên một cơ sở gốm sứ sử dụng BCl3

-sự dụng trong lĩnh vực nhiên liệu năng lượng cao và chất đẩy tên lửa như một nguồn cacbon để nâng cao giá trị BTU.

-sử dụng trong khắc plasma trong sản xuất chất bán dẫn.

  CF4 Cacbon tetra clorua – sử dụng như một chất làm lạnh ở nhiệt độ thấp.

-sử dụng trong vi chế điện tử hoặc kết hợp với oxy như một ethant,plasma silicon,silicon dioxide và silicon nitride…

  C3F8 Perfluoro-propane –      công nghiệp điện tử:là hỗn hợp với oxy và sử dụng như một vật liệu khắc plasma cho các lớp SiO2 trong các ứng dụng bán dẫn như oxit được chọn lọc khắc so với nền kim loại.

–      trong y học:nó có thể soạn các lõi khí của tác nhân tương phản microbuble sử dụng trong siêu âm tang cường tương phản,phản xạ lại song âm thanh tốt và được sử dụng đẻ cải thiện các tán xạ tín hiệu siêu âm

  SF6 Sulphur hexafluoride SF6 là một chất khí được sử dụng trong các thiết bị điện. Nó là loại khí không màu, không mùi, không cháy và liên kết hóa học ổn định. Ở nhiệt độ thường SF6 không phản ứng với các chất khác. SF6 là một loại khí cách nhiệt, điện rất tốt và có hiệu quả. Được sử dụng rộng rãi trong các thiết bị điện trên khắp thế giới.

–      ứng dụng trong y học điều trị bệnh về mắt

Tại nhiệt độ cao ( từ 500oC trở lên) hoặc khi gặp hồ quang điện SF6 tách ra thành nguyên tử lưu huỳnh và Flo. Phần lớn chúng sẽ kết hợp lại với nhau tạo ra quá trình làm mát (thu nhiệt) và phục hồi trở lại thành SF6. Một số ít nguyên tử, sản phẩm của quá trình phân hủy không kết hợp lại với nhau nhưng chúng sẽ bị hấp thụ bởi bộ lọc phân tử. Bộ lọc phân tử được đặt trong khoang của máy cắt(và các thiết bị sử dụng SF6) và tuổi thọ của bộ lọc được tính toán cho đến hết thời gian sử dụng thiết bị. SF6 tinh khiết là chất khí không độc

–       Khí nhà kính

Translate »